top of page

Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross 2023

Đối với khách hàng mua xe, việc tìm hiểu thông số kỹ thuật của chiếc xe là phần việc rất quan trọng đề từ đó có căn cứ so sánh và ra quyết định mua xe. Ở Toyota Corolla Cross phiên bản 2023 chủ yếu hãng xe Nhật Bản nâng cấp về tính năng và bổ sung công nghệ. Trong khi đó, về ngoại hình, kết cấu xe cũng như động cơ vẫn sẽ duy trì như bản tiền nhiệm. Song, từng ấy có lẽ cũng đủ để giúp mẫu xe nhà Toyota Việt Nam tiếp tục khẳng định vị thế trước những đối thủ lớn như KIA Seltos hay Hyundai Creta.


Trong bài viết dưới đây, mời bạn đọc hãy cùng chúng tôi tìm hiểu thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross, bao gồm thông số về ngoại hình, kích thước, động cơ, trang bị an toàn, các trang bị tiện nghi. Hãy cùng theo dõi nhé!


NỘI DUNG


Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross 2023

1. Thông số kỹ thuật chung Toyota Corolla Cross 2023


Đánh giá về ngoại hình, chúng tôi cho rằng xe Toyota Corolla Cross 2023 sở hữu kiểu dáng nhỏ gọn, giá cả cạnh tranh và tính thực dụng cao. Mẫu xe Toyota Corolla Cross được xem là bước đi thông minh trong phân khúc SUV cỡ nhỏ của Toyota, cạnh tranh sòng phẳng với các đối thủ khác như KIA Seltos, Honda HR-V, Mazda CX-30, Peugeot 2008 hay mới nhất là Nissan Kicks và Hyundai Creta.


Toyota Corolla Cross sở hữu 3 phiên bản gồm xe Toyota Cross 1.8G, Toyota Cross 1.8V, Toyota Cross Hybrid với giá bán chênh lệch khoảng 100 triệu đồng cho mỗi phiên bản.


Bảng thông số kỹ thuật chung của xe Toyota Corolla Cross 2023:

Dòng xe

Toyota Corolla Cross 1.8G

Toyota Corolla Cross 1.8V

Toyota Corolla Cross Hybrid

Loại xe

SUV

SUV

SUV

Phân khúc

D-Segment

D-Segment

D-Segment

Loại năng lượng

Xăng

Xăng

Điện + Xăng

Mô-men xoắn cực đại(Nm)

172

172

142

Công suất động cơ đốt trong (PS)

138

138

97

Công suất mô-tơ điện(PS)

Kích thước tổng thể DxRxC

4460 x 1825 x 1620

4460 x 1825 x 1620

4460 x 1825 x 1620

Dung tích bình xăng (lít)

47

47

47

Mức tiêu thụ nhiên liệu

7.9 L/100km

7.9 L/100km

4.29 L/100km

Khuyến mãi

Hộp số

CVT

CVT

CVT

2. Thông số động cơ


Tập trung chủ yếu vào nâng cấp trang bị và công nghệ nên động cơ Toyota Corolla Cross 2023 không có sự thay đổi. Cả ba bản đều trang bị động cơ 1.8L I4, dẫn động cầu trước sản sinh công suất 138 mã lực, mô-men xoắn cực đại 172 Nm. Riêng bản hybrid 1.8HV sẽ kết hợp máy xăng 1.8 công suất 97 mã lực, mô-men xoắn cực đại 142 Nm và môtơ điện công suất 71 mã lực, mô-men xoắn 163 Nm. Hộp số tự động vô cấp đều trang bị trên cả ba bản.


Thông số động cơ

Với việc có hệ truyền động hybrid ở phiên bản 1.8HV, mẫu xe Nhật Bản cho khả năng vận hành êm ái và linh hoạt. Ngoài ra, mức tiêu thụ nhiên liệu thấp của bản hybrid cũng là điểm cộng lớn để Toyota Corolla Cross cạnh tranh với các đối thủ.


Bảng thông số kỹ thuật động cơ xe Toyota Corolla Cross 2023:

Phiên bản

1.8G

1.8V

1.8HEV

Động cơ

2ZR-FE

2ZR-FE

Xăng 2ZR-FE (1.8L) và động cơ Hybrid

Hệ thống nạp

-

-

-

Dung tích xy lanh(L)

1.8

1.8

1.8

Công suất động cơ đốt trong (PS)

138

138

97

Công suất động cơ đốt trong(kW)

-

-

-

Dung tích xy lanh(cc)

1798

1798

1798

Mô-men xoắn từ động cơ đốt trong

172

172

142

3. Kích thước và trọng lượng


Xét về kích thước, Toyota Corolla Cross có vóc dáng nhỉnh hơn KIA Seltos và Honda HR-V với chiều dài tổng thể 4,46 m. Chiều dài cơ sở của Corolla Cross cũng nhỉnh hơn các đối thủ, ở mức 2.640 mm.


Có được điều này là do Corolla Cross được hãng định vị là SUV hạng B+, tức là gần tiệm cận với các mẫu SUV 5 chỗ hạng C như Mazda CX-5 hay xe Hyundai Tucson. Kết hợp với các đường nét chủ đạo đầy đặn, mẫu xe gầm cao của Toyota cũng cho cảm giác vóc dáng to lớn hơn thực tế.


Thông số về kích thước

Nhìn chung, thiết kế của Corolla Cross được Toyota xây dựng khá khôn khéo và có dụng ý rõ ràng. Điều này vừa giúp Corolla Cross có được nhóm khách hàng rộng hơn so với các đối thủ, và về lâu dài dáng xe cũng chậm bị lỗi mốt hơn.


Thông số kích thước và trọng lượng